• Revision as of 01:11, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /,vætikən/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( theỵVatican) toà thánh Va-ti-can (nơi ở của Đức Giáo hoàng ở Rôm); sự cai quản của Giáo hoàng

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    The palace and official residence of the Pope in Rome.
    Papal government.
    Vaticanism n. Vaticanist n. [F Vatican or LVaticanus name of a hill in Rome]

    Tham khảo chung

    • vatican : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X