• Revision as of 02:13, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸mʌltipli´kænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) số bị nhân

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    số bị nhân
    multiplicand register
    cái ghi số bị nhân

    Oxford

    N.
    A quantity to be multiplied by a multiplier. [med.Lmultiplicandus gerundive of L multiplicare (as MULTIPLY)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X