• Revision as of 02:57, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸selfin´dʌkʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (điện học) sự tự cảm

    Chuyên ngành

    Vật lý

    sự tự cảm ứng

    Xây dựng

    tính tự cảm

    Kỹ thuật chung

    độ tự cảm
    sự tự cảm
    tự cảm

    Oxford

    N.
    Electr. the production of an electromotive force in acircuit when the current in that circuit is varied.
    Self-inductive adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X