• Revision as of 03:11, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /,kɔntrəpə'zi∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự trái ngược nhau, sự tương phản

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phản đảo đề

    Oxford

    N.
    Opposition or contrast.
    Logic conversion of aproposition from all A is B to all not-B is not-A.
    Contrapositive adj. & n. [LL contrapositio (as CONTRA-,ponere posit- place)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X