• Revision as of 03:26, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´dʒairə¸skoup/

    Thông dụng

    Danh từ

    Con quay hồi chuyển

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A rotating wheel whose axis is free to turn but maintains afixed direction unless perturbed, esp. used for stabilization orwith the compass in an aircraft, ship, etc.
    Gyroscopic adj.gyroscopically adv. [F (as GYRO-, SCOPE(2))]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X