• Revision as of 03:55, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /sik/

    Thông dụng

    Cách viết khác sikhism

    Danh từ

    Người theo đạo Sikh (tôn giáo) phát triển từ ấn độ giáo vào (thế kỷ) 16 và dựa trên tín ngưỡng chỉ một Thần

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A member of an Indian monotheistic sect founded in the 16thc. [Hindi, = disciple, f. Skr. sishya]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X