• Revision as of 18:33, ngày 28 tháng 7 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈmɑrʃˌmɛloʊ, -ˌmæloʊ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kẹo dẻo
    (thực vật học) thục quỳ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    giống thục quỳ

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A soft sweet made of sugar, albumen, gelatin, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X