• Revision as of 13:27, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /´flekʃə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự uốn cong
    Chỗ uốn cong, chỗ rẽ
    (toán học) độ uốn
    (địa lý,địa chất) nếp oằn

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Sự uốn, điểm uốn, chỗ uốn, độ uốn

    Cơ khí & công trình

    sự uốn rung

    Kỹ thuật chung

    chỗ uốn cong
    nếp oằn
    nếp võng
    độ uốn
    góc cong
    sự uốn
    sự võng
    uốn cong

    Oxford

    N.
    A the act of bending or the condition of being bent. b abend, curve, or turn.
    Math. the curving of a line, surface,or solid, esp. from a straight line, plane, etc.
    Geol. thebending of strata under pressure.
    Flexural adj. [L flexura(as FLEX(1))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X