• Revision as of 21:26, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng
    Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Illness, sickness, affliction, disease, disorder,indisposition, malady; disability, infirmity; malaise,queasiness: Granny's ailment has been diagnosed as influenza.

    Oxford

    N.

    An illness, esp. a minor one.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X