-
Thông dụng
Cách viết khác authorize
hình thái từ
- V_ed : authorised
ngoại động từ cho quyền, uỷ quyền, cho phép to authorize someone ro do something cho quyền ai được làm việc gì là căn cứ, là cái cớ chính đáng his conduct did authorize your suspicion tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
