• Revision as of 01:47, ngày 7 tháng 11 năm 2008 by Tintin8 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác authorize

    Như authorize

    hình thái từ

    ngoại động từ cho quyền, uỷ quyền, cho phép to authorize someone ro do something cho quyền ai được làm việc gì là căn cứ, là cái cớ chính đáng his conduct did authorize your suspicion tư cách của hắn thật là đúng là cái cớ để cho anh nghi ngờ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X