• Revision as of 10:45, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /fi´dju:ʃiəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh
    fiducial point
    điểm chuẩn để so sánh

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    an toàn, tin cậy, bảo đảm

    Kỹ thuật chung

    bảo đảm
    an toàn
    tin cậy

    Oxford

    Adj.
    Surveying, Astron. , etc. (of a line, point, etc.)assumed as a fixed basis of comparison. [LL fiducialis f.fiducia trust f. fidere to trust]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X