• Revision as of 12:35, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´in¸gouiη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đi vào
    Tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà)

    Tính từ

    Đi vào

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tới

    Kỹ thuật chung

    tới

    Oxford

    Adj.
    Going in; entering.
    Penetrating; thorough.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X