• Revision as of 12:41, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´inti¸grænd/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) hàm bị tích

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân
    exact integrand
    hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần

    Điện lạnh

    hàm bị tích (phân)

    Oxford

    N.
    Math. a function that is to be integrated. [L integrandusgerundive of integrare: see INTEGRATE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X