• Revision as of 14:32, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ni:´mɔnik/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) trí nhớ; giúp trí nhớ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    dễ nhớ

    Điện

    gợi ý

    Kỹ thuật chung

    dễ nhớ
    giúp dễ nhớ

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj. of or designed to aid the memory.
    N. amnemonic device.
    Mnemonically adv. mnemonist n. [med.Lmnemonicus f. Gk mnemonikos f. mnemon mindful]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X