• Revision as of 16:08, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´peri¸dʒi:/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (thiên văn ) điểm cận địa

    Kỹ thuật chung

    điểm cận địa

    Oxford

    N.
    The point in a celestial body's orbit where it is nearestthe earth (opp. APOGEE).
    Perigean adj. [F p‚rig‚e f. mod.Lf. Gk perigeion round the earth (as PERI-, ge earth)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X