• Revision as of 17:53, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /rɔm/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) hình thoi
    (khoáng chất) tinh thể hình thoi

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hình thoi, hình quả trám

    Kỹ thuật chung

    hình thoi
    hình quả trám

    Oxford

    N.
    = RHOMBUS.
    Rhombic adj. [F rhombe or L rhombus]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X