• Revision as of 13:15, ngày 18 tháng 2 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Tính từ

    từ gợi tả dáng vẻ cong queo uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau
    con đường ngoằn ngoèo
    chữ viết ngoằn ngoèo
    Đồng nghĩa: ngòng ngoèo, ngoắt ngoéo, oằn èo, vằn vèo

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X