• Revision as of 13:59, ngày 24 tháng 3 năm 2009 by Tieuho (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Tiếng lóng

    Danh từ

    Cái liếc, cái nhìn, sự liếc nhìn
    • Example: Give me a deek at your magazine.
    • Ví dụ: Tớ ngó qua cuốn tạp chí của cậu một tẹo được không.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X