• Hiển thị 1-5 của 5 tin nhắn. Mạch tin nhắn
    Đã gửi cách đây 4009 ngày
    avatar

    Có đôi khi, mải miết kiếm tìm một điều gì đó, vu vơ, rồi tìm thấy, những thứ - không phải đang tìm kiếm, mà lại là những điều chỉ trong mơ mới thấy. Vui. được một lát, rồi lại hết. Không vui nữa à. Chợt nhận ra. Khi người ta không giành quan tâm cho thứ này, thì tức là đang quan tâm tới thứ khác... Người lớn, lúc nào cũng khó hiểu...

    Đã gửi cách đây 4028 ngày
    avatar

    EDUCATION:

    1. Curriculum (noun): chương trình học -> curriculums / curricula (số nhiều) -> Collocations (những từ thường đi chung với curriculum) broad/wide/narrow Ex: The literature curriculum for grade 9 is too wide. design/develop/plan

    2. Grade (verb): chấm điểm / xếp hạng -> Collocations: grade an exam/exercise/assignment a grading system/structure -> Synonyms: mark/ score/ categorize/ rank

    3. Grade (noun): điểm -> Collocations: get/obtain/attain/achieve a grade a good/high/low grade -> Synonyms: mark/score

    4. Campus (noun): khuôn viên trường -> Collocations: at/on campus Ex: Private automobiles are not allowed on campus. large/small/college/university campus

    5. Discipline (countable noun): ngành học -> Collocations: academic discipline core/main/major discipline 6. Faculty (noun): khoa => Collocations: _ the faculty of something. Ex: the Faculty of Social and Political Sciences _ the law/arts/english/science/medical,etc. faculty _ join a faculty _ prep: in a/the faculty _ The Head of Faculty/Dean of Faculty

    7. Criterion (noun): tiêu chí đánh giá, tuyển chọn => Collocations: _ fulfill/meet/satisfy a criterion: đạt tiêu chí _ criterion for: tiêu chí cho Ex: The only criterion for being accepted on the course is that you should have a bachelor's degree in a relevant subject.

    8. Assessment (uncountable noun): sự kiểm tra, đánh giá => Collocations: _ assessment of something _ assessment by someone _ assessment of a situation _ risk/damage assessment: đánh giá rủi ro/thiệt hại _ a frank/objective/accurate assessment _ a careful/comprehensive/detailed/thorough assessment _ carry out/make/undertake an assessment _ assessment methods/procedures/process/technique/criteria => Synonyms: evaluation, test, appraisal

    9. Coursework (uncountable noun): bài tập/đề án/đồ án => Collocations: _ submit a coursework: nộp bài _ submission/assessment of coursework _ coursework requirement: yêu cầu của bài tập => Synonyms: assignment

    10. Thesis (noun): luận văn/luận án => Collocations: _ doctoral/MA/Master's/PhD/research, etc. thesis _ work on/write/submit/publish thesis _ thesis title/topic _ thesis about/on something

    Đã gửi cách đây 4033 ngày
    avatar
    Lệnh Xóa
    

    1. Lệnh bắt đầu với dấu # 2. Chỉ định đối tượng với số:

       1-10 cho A
       0 cho Q
    

    3. Tất cả: * (dấu hoa thị) 4.Sau lệnh mà không là số thì đối tượng mặc định câu vừa đăng 5. Đăng vào A

    Thí Dụ


    1. xóa 0 Xóa câu
    2. xóa 3 xóa câu 3
    3. xóa 1..3,7,9 xóa câu 1,2,3,7,9
    4. xóa * xóa tất

    Lệnh Sửa

    Sửa cụm A (trước dấu //) thành cụm B (sau dấu //)

    1. sửa 0 gà mổ vịt//vịt mổ gà
    2. sửa 2 gà mổ vịt//vịt mổ gà
    3. sửa khỉ ho//cò gáy


    Nối và chêm


    1. nối XYZ (viết vào cuối câu)
    2. chêm ABC (viết vào đâu câu)


    (Nguồn: Chôm của CC :P)

    Đã gửi cách đây 4439 ngày
    avatar

    "Ở trọ trần gian" http://tinyurl.com/7w89qwo Papa Pinguin http://tinyurl.com/de6d9t vác sách lên R học hỏi==> ngày vui ý nghĩa vô cùng :)

    Đã gửi cách đây 4471 ngày
    avatar

    Seems like everybody's got a price, I wonder how they sleep at night. When the sale comes first, And the truth comes second, Just stop, for a minute and Smile ... ... ... ... I t's not about the money, money, money We don't need your money, money, money We just wanna make the world dance, Forget about the Price Tag \:D/ \:D/ http://www.youtube.com/watch?v=qMxX-QOV9tI

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X