• Revision as of 03:22, ngày 18 tháng 5 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /ə'brest/

    Thông dụng

    Phó từ

    Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
    to walk abreast
    đi sóng hàng với nhau
    abreast the times
    theo kịp thời đại
    to keep abreast of (with)

    Xem keep

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    sát ngang nhau
    sóng hàng
    thẳng trước

    Oxford

    Adv.

    Side by side and facing the same way.
    A (often foll.by with) up to date. b (foll. by of) well-informed (abreast ofall the changes). [ME f. A(2) + BREAST]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X