• Revision as of 14:18, ngày 10 tháng 6 năm 2008 by Black0000 (Thảo luận | đóng góp)
    /'krα:ftsmən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thợ thủ công
    Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    người khéo tay
    thợ
    thợ thủ công

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    (pl. -men; fem. craftswoman, pl. -women) 1 a skilled andusu. time-served worker.
    A person who practises a handicraft.3 a private soldier in the Royal Electrical and MechanicalEngineers.
    Craftsmanship n. [ME, orig. craft's man]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X