• Revision as of 19:01, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´dimpl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lúm đồng tiền trên má
    Chỗ trũng (trên mặt đất)
    Làm gợn lăn tăn (trên mặt nước)

    Ngoại động từ

    Làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười)
    Làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió...)

    Nội động từ

    Lộ lúm đồng tiền (má)
    Gợn sóng lăn tăn (mặt nước)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chỗ rỗ
    nếp gấp
    nếp nhăn
    nếp uốn
    rãnh
    vết lõm
    vết rỗ

    Oxford

    N. & v.
    N. a small hollow or dent in the flesh, esp. in thecheeks or chin.
    V.
    Intr. produce or show dimples.
    Tr.produce dimples in (a cheek etc.).
    Dimply adj. [ME prob. f.OE dympel (unrecorded) f. a Gmc root dump-, perh. a nasalizedform rel. to DEEP]

    Tham khảo chung

    • dimple : National Weather Service
    • dimple : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X