• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Giọng the thé (đàn ông)===== ::in falsetto; in a falsetto tone ::với giọng the thé (thường) giả...)
    So với sau →

    06:13, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giọng the thé (đàn ông)
    in falsetto; in a falsetto tone
    với giọng the thé (thường) giả vờ bực tức
    Người đàn ông có giọng the thé

    Oxford

    N.

    (pl. -os) 1 a method of voice production used by malesingers, esp. tenors, to sing notes higher than their normalrange.
    A singer using this method. [It., dimin. of falsoFALSE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X