• Revision as of 20:32, ngày 11 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /fɔ:l'setou/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giọng the thé (đàn ông)
    in falsetto; in a falsetto tone
    với giọng the thé (thường) giả vờ bực tức
    Người đàn ông có giọng the thé

    Oxford

    N.

    (pl. -os) 1 a method of voice production used by malesingers, esp. tenors, to sing notes higher than their normalrange.
    A singer using this method. [It., dimin. of falsoFALSE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X