• Revision as of 19:09, ngày 11 tháng 6 năm 2008 by Ciaomei (Thảo luận | đóng góp)
    /'fæmin/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nạn đói kém
    to die of famine
    chết đói
    Sự khan hiếm
    water famine
    sự hiếm nước
    famine prices
    giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nạn đói

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Starvation; shortage, dearth, scarcity, deficiency, paucity,exiguity, barrenness, lack: In days of abundance, no one shoulddie of famine.

    Oxford

    N.

    A extreme scarcity of food. b a shortage of somethingspecified (water famine).
    Archaic hunger, starvation. [ME f.OF f. faim f. L fames hunger]

    Tham khảo chung

    • famine : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X