• Revision as of 22:52, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /fə´ment/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)
    (y học) chườm nóng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Rouse, stir or whip up, awaken, waken, provoke, incite,instigate, initiate, prompt, start, motivate, inspire, work up,inflame, fan the flames (of), kindle, galvanize, rally, excite,stimulate, encourage, promote, foster, forward, further,advance, cultivate, sow the seeds of, spur, goad, egg on, urge:He is always fomenting ill will against the management.

    Oxford

    V.tr.
    Instigate or stir up (trouble, sedition, etc.).
    Abathe with warm or medicated liquid. b apply warmth to.
    Fomenter n. [ME f. F fomenter f. LL fomentare f. L fomentumpoultice, lotion f. fovere heat, cherish]

    Tham khảo chung

    • foment : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X