• Revision as of 11:53, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu
    a gorgeous woman
    một người đàn bà tuyệt đẹp
    Hoa mỹ, bóng bảy (văn)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Resplendent, splendid, magnificent, glorious, exquisite,sumptuous, dazzling, grand, beautiful, splendorous,breathtaking, radiant, refulgent, brilliant, showy, colourful,Colloq splendiferous: The males are known for their gorgeousplumage.
    Great, terrific, fantastic, wonderful, marvellous,glorious, spectacular, superb, excellent, Colloq fantabulous,marvy, smashing, super, nifty, neat, swell: He married agorgeous fashion model.

    Oxford

    Adj.

    Richly coloured, sumptuous, magnificent.
    Colloq. verypleasant, splendid (gorgeous weather).
    Colloq. strikinglybeautiful.
    Gorgeously adv. gorgeousness n. [earliergorgayse, -yas f. OF gorgias fine, elegant, of unkn. orig.]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X