• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn===== =====Sự xâm phạm (quyền lợi, đời s...)
    So với sau →

    12:53, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn
    Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)
    Sự lan tràn, sự tràn ngập

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự tràn ngập
    sự xâm nhập
    invasion of the sea
    sự xâm nhập của biển

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Incursion, raid, foray, intrusion, inroad, encroachment,trespass, infiltration; infringement, infraction, transgression,violation: The poachers were charged with invasion of privateproperty. Unauthorized publication of that material is aninvasion of your rights. 2 attack, assault, onslaught,aggression, offensive, drive, storming, blitzkrieg: Thearmoured divisions succeeded in stopping the invasion.

    Oxford

    N.

    The act of invading or process of being invaded.
    Anentry of a hostile army into a country.
    Invasive adj. [Finvasion or LL invasio (as INVADE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X