• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Lỗ khoá===== == Từ điển Cơ khí & công trình== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====lỗ khóa===== == Từ điển Kỹ thu...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'ki:houl</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    10:43, ngày 2 tháng 1 năm 2008

    /'ki:houl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lỗ khoá

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    lỗ khóa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    rãnh then
    keyhole calipers
    thước cặp đo rãnh then
    straight keyhole
    rãnh then thẳng
    taper keyhole
    rãnh then dốc
    taper keyhole
    rãnh then vát

    Oxford

    N.

    A hole by which a key is put into a lock.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X