• (Khác biệt giữa các bản)
    (Thêm phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">li'eizn</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    07:50, ngày 7 tháng 10 năm 2008

    /li'eizn/

    Thông dụng

    Danh từ

    (quân sự) liên lạc
    a liaison officer
    sĩ quan liên lạc
    Quan hệ bất chính (nam nữ)
    (ngôn ngữ học) sự nối vần

    Kỹ thuật chung

    sự liên kết

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Connection, communication, contact, linkage, affiliation,relationship, relations: Liaison between the ministries isimproving.
    Contact, intermediary, link, tie, medium,go-between, agent: She acts as liaison between the heads ofresearch and manufacturing.
    (love) affair, amour,relationship, affaire d'amour, affaire de coeur, intrigue,romance, entanglement, flirtation: David's wife soon found outabout his liaison with the girl in the typing pool.

    Oxford

    N.

    Communication or cooperation, esp. between military forcesor units.
    An illicit sexual relationship.
    The binding orthickening agent of a sauce.
    The sounding of an ordinarilysilent final consonant before a word beginning with a vowel (ora mute h in French).

    Xây dựng

    sự liên hệ, sự liên kết

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X