• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có rận; có chấy===== =====Tồi tệ, tệ hại===== =====(từ lóng) ( + with) đầy rẫy, l...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'lauzi</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    18:08, ngày 16 tháng 6 năm 2008

    /'lauzi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có rận; có chấy
    Tồi tệ, tệ hại
    (từ lóng) ( + with) đầy rẫy, lắm, nhiều
    lousy with money
    lắm tiền nhiều của

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Awful, terrible, mean, contemptible, low, base, hateful,detestable, despicable, vile, wretched, miserable, scurvy,dirty, vicious, Colloq rotten: Telling tales to the teacher wasa lousy thing to do.
    Bad, poor, awful, terrible, inferior;low-quality, shoddy, shabby, inferior, miserable, second-rate,wretched: We had lousy seats for the theatre last week. Thedealer seems to have sold you a really lousy car. 3 pedicular,pediculous, Brit lice-infested, lice-ridden, US louse-infested,louse-ridden: Even lice are lousy - they have their ownparasites.
    Lousy with. alive with, overloaded with, swarmingwith, teeming with, Colloq crawling with, knee-deep in: In fiveminutes the place was lousy with cops.

    Oxford

    Adj.

    (lousier, lousiest) 1 infested with lice.
    Colloq. verybad; disgusting (also as a term of general disparagement).
    Colloq. (often foll. by with) well supplied, teeming (with).
    Lousily adv. lousiness n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X