• Revision as of 03:42, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lăng, lăng mộ, lăng tẩm
    lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
    ăng Khải Định - Huế

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lăng

    Oxford

    N.

    A large and grand tomb. [L f. Gk Mausoleion f. MausolosMausolus king of Caria (4th c. BC), to whose tomb the name wasorig. applied]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X