• Revision as of 23:36, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Khủng bố, ngược đãi, hành hạ
    Quấy rầy, làm khổ ai
    to persecute someone with questions
    làm khổ ai bằng những câu hỏi

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    hành hạ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Oppress, suppress, subjugate, maltreat, ill-treat, abuse,outrage, molest, victimize, tyrannize, afflict, punish, martyr,torment, torture: For years black people had been persecuted.2 bother, annoy, pester, plague, hector, bully, badger, harry,harass, irritate, worry, vex, trouble, worry, importune, hound:Her lawyers continually persecuted him for non-payment ofalimony.

    Oxford

    V.tr.

    Subject (a person etc.) to hostility or ill-treatment,esp. on the grounds of political or religious belief.
    Harass; worry.
    (often foll. by with) bombard (a person) withquestions etc.
    Persecutor n. persecutory adj. [ME f. OFpersecuter back-form. f. persecuteur persecutor f. LLpersecutor f. L persequi (as PER-, sequi secut- follow, pursue)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X