• Revision as of 17:50, ngày 10 tháng 6 năm 2008 by (Thảo luận | đóng góp)
    /'pʌɳktʃuəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) điểm; như một điểm
    Đúng giờ (không chậm trễ)
    a punctual start to the meeting
    bắt đầu cuộc họp đúng giờ
    (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    kịp thời

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    hình điểm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chính xác
    điểm

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đúng giờ
    đúng hạn
    punctual payment
    thanh toán đúng hạn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    On time, timely, prompt, Colloq on the dot: Please bepunctual, as I don't fancy waiting about in the street.

    Oxford

    Adj.

    Observant of the appointed time.
    Neither early norlate.
    Geom. of a point.
    Punctuality n. punctually adv.[ME f. med.L punctualis f. L punctum POINT]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X