• Revision as of 18:05, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /pʌηk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Loại nhạc rốc dữ dội, mạnh (phổ biến từ cuối 1970) (như) punk rock
    Người say mê nhạc rốc, người thích nhạc rốc (nhất là người trẻ tuổi; hay bắt chuớc phong cách, quần áo.. của ca sĩ nhạc rốc) (như) punk rocker
    Du côn, thanh thiếu niên tư cách bậy bạ, người thô lỗ, cục mịch
    (từ lóng) vật vô dụng, vật không có giá trị; rác rưởi
    punk material
    (thuộc ngữ) vật liệu không có giá trị
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ)

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Ruffian, hoodlum, hooligan, delinquent, tough, thug,vandal, yahoo, barbarian, Colloq goon, mug: A couple of youngpunks were standing at the bar, trying to look important.
    Adj.
    Inferior, rotten, unimportant, worthless, bad, poor,awful, Colloq lousy: I thought that the lead in the play was apunk actor.

    Oxford

    N. & adj.
    N.
    A a worthless person or thing (often as ageneral term of abuse). b nonsense.
    A (in full punk rock) aloud fast-moving form of rock music with crude and aggressiveeffects. b (in full punk rocker) a devotee of this.
    US ahoodlum or ruffian.
    US a passive male homosexual.
    US aninexperienced person; a novice.
    Soft crumbly wood that hasbeen attacked by fungus, used as tinder.
    Adj.
    Worthless,rotten.
    Denoting punk rock and its associations.

    Tham khảo chung

    • punk : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X