• Revision as of 06:25, ngày 4 tháng 6 năm 2008 by Persephone 13 (Thảo luận | đóng góp)
    /ri'septiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
    a receptive mind
    trí óc tiếp thu (tư tưởng mới, ý kiến phê bình...)

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Open, hospitable, amenable, pervious, persuasible,tractable, flexible, pliant, interested, willing, responsive: Ihave always found Peggy receptive to suggestions on improvingproductivity and efficiency. 2 quick, alert, perceptive, astute,intelligent, keen, sharp, bright, sensitive: Julia has areceptive mind.

    Oxford

    Adj.

    Able or quick to receive impressions or ideas.
    Concerned with receiving stimuli etc.
    Receptively adv.receptiveness n. receptivity n. [F r‚ceptif -ive or med.Lreceptivus (as RECEPTION)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X