• Revision as of 08:29, ngày 13 tháng 1 năm 2009 by Huyntprovn (Thảo luận | đóng góp)
    /´spɛəriη/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thanh đạm, sơ sài
    ( + with/of/in) tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí
    sparing of words
    ít nói
    sparing of one's energy
    không hoang phí sức lực

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Thrifty, saving, frugal, spare, careful, prudent,parsimonious, economical, penurious, mean; penny-pinching,stingy, niggardly, miserly, close, close-fisted, cheap, Colloqtight, tight-fisted, Brit mingy: As sparing in his praise as hewas in his purse, General Waller rarely complimented his troops.2 See sparse, 2 below.

    Oxford

    Adj.
    Inclined to save; economical.
    Restrained; limited.
    Sparingly adv. sparingness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X