• Revision as of 14:52, ngày 6 tháng 12 năm 2007 by Lunapark (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn
    a stingy portion of food
    một khẩu phần ăn bủn xỉn
    Có nọc, có ngòi; có vòi

    Hình thái từ

    Oxford

    Adj.

    (stingier, stingiest) niggardly, mean.
    Stingily adv.stinginess n. [perh. f. dial. stinge STING]

    Tham khảo chung

    • stingy : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X