• /ˈstɪndʒi/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn
    a stingy portion of food
    một khẩu phần ăn bủn xỉn
    Có nọc, có ngòi; có vòi

    Hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X