• Revision as of 22:02, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( the tabernacle) hòm thánh (hòm thánh mang đi được của người Do thái đem theo khi lang thang trong hoang mạc)
    Tủ đựng bánh thánh (trong Giáo hội Thiên Chúa Giáo La Mã)
    Nơi thờ phụng của những người không theo Quốc giáo (những người theo giáo phái chỉ rửa tội cho người lớn); nơi thờ phụng của những người theo giáo phái Moocmông

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    nơi thờ cúng
    tủ để bánh thánh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nhà rạp (để cúng lễ)

    Oxford

    N.

    Hist. a tent used as a sanctuary for the Ark of theCovenant by the Israelites during the Exodus.
    Eccl. acanopied niche or receptacle esp. for the Eucharistic elements.3 a place of worship in nonconformist creeds.
    Bibl. a fixedor movable habitation usu. of light construction.
    Naut. asocket or double post for a hinged mast that can be lowered topass under low bridges.
    Tabernacled adj. [ME f. OF tabernacle or L tabernaculum tent,dimin. of taberna hut]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X