• Revision as of 07:23, ngày 25 tháng 5 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /'teikiɳ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy
    ( số nhiều) số thu, doanh thu (trong kinh doanh)
    (y học) sự lấy (máu)

    Tính từ

    Hấp dẫn, duyên dáng, quyến rũ; cám dỗ
    (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen
    That's taking
    Cái ấy dễ quen lắm
    a taking disease
    bệnh dễ lây

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Attractive, alluring, engaging, captivating, winning,winsome, charming, entrancing, enchanting, bewitching, fetching,fascinating, delightful, irresistible, compelling, intriguing,prepossessing: Cassie's taking ways won her many friends.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Attractive or captivating.
    Catching orinfectious.
    N. (in pl.) an amount of money taken in business.
    Takingly adv. takingness n.

    Tham khảo chung

    • taking : National Weather Service
    • taking : Corporateinformation
    • taking : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X