• Revision as of 02:17, ngày 7 tháng 6 năm 2008 by Zman (Thảo luận | đóng góp)
    /weil/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vết lằn (roi)
    Sọc nổi (nhung kẻ)
    (kỹ thuật) thanh giảm chấn

    Ngoại động từ

    Đánh lằn da
    Dệt thành sọc nổi
    (quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ

    Hình Thái Từ

    Dệt may

    Nghĩa chuyên ngành

    hàng dọc của vòng chỉ (vải dệt kim)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    kết cấu giảm chấn
    thang ngang giằng cọc
    thanh chắn bánh xe (trên cầu)
    thanh giằng ngang (chống đỡ các tấm ván lát hầm)
    thanh giảm chấn
    thanh ngang giằng cọc
    Waling (USwale)
    Thanh ngang giằng cọc (Mỹ)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chọn nhặt đá
    sự tuyển than
    thanh giằng ngang

    Oxford

    N. & v.

    N.
    = WEAL(1).
    A ridge on a woven fabric, e.g.corduroy.
    Naut. a broad thick timber along a ship's side.
    A specially woven strong band round a woven basket.
    V.tr.provide or mark with wales.
    Wale-knot a knot made at the endof a rope by intertwining strands to prevent unravelling or actas a stopper. [OE walu stripe, ridge]

    Tham khảo chung

    • wale : National Weather Service
    • wale : Corporateinformation
    • wale : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X