• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người ngu, người đần, người khờ dại===== =====Người thích làm trò hề===== =====(...)
    So với sau →

    08:20, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người ngu, người đần, người khờ dại
    Người thích làm trò hề
    (sử học) vai hề phụ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Clownish, mad, wild, frolicsome, sportive, playful, gay,merry, slapstick, crazy, funny, comic(al), amusing, hilarious,absurd, nonsensical, ludicrous, silly, foolish, inane, Colloqwacky, loony, madcap, crackpot, nutty, goofy, US kooky: Thebuskers put on the zaniest show I have seen for some time.
    N.
    Clown, comic, jester, fool, joker, buffoon, wag,comedian, merry andrew, laughing-stock, Slang nut, US screwball:The two zanies kept the crowd in stitches while the pickpocketsstole their wallets.

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj. (zanier, zaniest) comically idiotic; crazilyridiculous.
    N.
    A buffoon or jester.
    Hist. an attendantclown awkwardly mimicking a chief clown in shows; a merryandrew.
    Zanily adv. zaniness n. [F zani or It. zan(n)i,Venetian form of Gianni, Giovanni John]

    Tham khảo chung

    • zany : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X