• /tʃɔk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn)
    (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục

    Ngoại động từ

    ( + up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ)
    Bày ngổn ngang, bày bừa bãi
    a room chocked [[[up]]] with furniture
    căn phòng bày đồ đạc bừa bãi

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    chèn

    Cơ - Điện tử

    Cái chèn, đòn kê, đệm, gối, má

    Cơ khí & công trình

    cái lót trục

    Giao thông & vận tải

    khối gián cách
    đòn kê (đóng tàu)

    Kỹ thuật chung

    cái chêm
    cái nêm
    chêm
    chock (reinforcementby pieces of stone)
    chêm cốt thép bằng những mảnh đá
    nêm
    đệm
    đòn kê
    gối
    guốc hãm
    mâm cặp
    má phanh
    phanh

    Địa chất

    cũi lợn (chống lò)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X