• /ˈdɪsfəˌmɪzəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    sử dụng cách diễn đạt khó nghe, thô tục hay làm tồi tệ vấn đề hơn, từ tiếng Việt gần nghĩa: nói quá, nói phóng đại, cường điệu, ngoa dụ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    euphemism

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X