• (đổi hướng từ Four-pronged)
    /prɔηgd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có răng, có ngạnh, có chĩa (đồ vật); có hướng (đường đi..)
    a four-pronged fork
    một cái chĩa bốn ngạnh
    a three-pronged attack
    một cuộc tấn công ba mũi (theo ba hướng khác nhau)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    có ngạnh
    có răng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X