• Habeas corpus

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Thông dụng

    Danh từ

    (pháp lý) lệnh buộc phải đem người bị bắt ra toà để xem nhà nước có quyền giam giữ người ấy hay không, lệnh đình quyền giam giữ ( (cũng) writ of habeas corpus)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    quyền bảo hộ nhân thân

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X