• /'ʤæmʌp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự ùn lại, sự tắc nghẽn (người, xe cộ trên đường đi...)

    Kinh tế

    đình chỉ
    đình đốn (công việc...)
    sự đình chỉ
    sự đình đốn (công việc...)
    sự tắc nghẽn (giao thông)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X