• (đổi hướng từ Metres)
    /´mi:tə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vận luật (trong bài thơ)
    (âm nhạc) nhịp; phách
    Đơn vị chiều dài trong hệ mét; mét
    square metre
    mét vuông
    cubic metre
    mét khối
    Hậu tố
    Bội số quy ước của mét
    centimetre
    xăng ti mét

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    mét (đơn vị đo lường)

    Cơ - Điện tử

    Mét (đơn vị đo lường)

    Kỹ thuật chung

    mét

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X