• /´nekiη/

    Thông dụng

    Danh từ

    (kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    sự thắt hẹp

    Xây dựng

    cổ cột
    sự thắt nén

    Điện lạnh

    sự thắt (lại)

    Kỹ thuật chung

    sự co thắt
    necking down of a tension test-bar
    sự co thắt trong quá trình kéo mẫu thép
    sự thắt lại

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X